Bản dịch của từ 开顶风船 trong tiếng Việt

开顶风船

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

开顶风船 (Động từ)

kāi dǐng fēng chuán
01

Dám đối mặt và chiến đấu với khó khăn, thử thách nguy hiểm như thuyền đi ngược gió mạnh.

比喻敢于跟困难或险恶的境遇作斗争。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开顶风船

kāi

dǐng

fēng

chuán

Các từ liên quan

开七
开业
开丧
开中
开云见天
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
风世
风丝
风丝不透
船东
船人
开
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical:
⿱,一,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép