Bản dịch của từ 开饥荒 trong tiếng Việt
开饥荒
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kāi | ㄎㄞ | k | ai | thanh ngang |
开饥荒 (Động từ)
【kāi jī huāng】
01
(phương ngữ) làm tạm, cứu trợ kịp thời trong lúc khó khăn, giúp đỡ một lúc để vượt qua khó khăn nhất thời.
方言。指应急,济一时之需。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 开饥荒
kāi
开
jī
饥
huāng
荒
Các từ liên quan
开七
开业
开丧
开中
开云见天
饥不择食
饥不暇食
饥不欲食
饥不遑食
饥乏
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
- Bính âm:
- 【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
- Các biến thể:
- 開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
- Hình thái radical:
- ⿱,一,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
開
㱾
锎
揩
㚊
奒
鐦
廿
弁
弅
㢢
弄
弆
弊
弃
异
㢣
弉
弈
攵
㕚
卍
𠘮
𠂐
丏
𠃛
元
兯
爫
𠘩
升
开始
离开
开心
开朗
开会
开车
开放
打开
开发
开发
