Bản dịch của từ 弁 trong tiếng Việt
弁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biàn | ㄅㄧㄢˋ | b | ian | thanh huyền |
弁 (Danh từ)
【biàn】
01
Gần nhất; đặt ở gần nhất, phía trước nhất
放在最前面的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Võ biền; chiến; biện (chức quan võ cấp thấp ngày xưa)
旧时称低级武职
Ví dụ
03
Mũ nam; nón đàn ông thời xưa
古时男子戴的帽子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIỆN】
- Các biến thể:
- 卞, 㝸, 覍, 𠭛, 𢍍, 𢍘, 𢍙, 𥿋, 麰, 𡭪
- Hình thái radical:
- ⿱,厶,廾
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
昪
緶
卞
㣐
㭓
㝸
㳎
䒪
辨
㵷
㲢
釆
㢡
弊
弉
弃
廾
㢣
弇
异
弄
廿
弅
弈
𠂞
仺
饥
㒰
厈
氿
扑
斥
甴
乍
㪳
立
弁言
马弁
兵弁
