Bản dịch của từ 异人同辞 trong tiếng Việt

异人同辞

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

异人同辞 (Thành ngữ)

yì rén tóng cí
01

Khác người nhưng nói cùng một lời — mọi người đều nói giống nhau; cùng một ý kiến/ lời nói xuất hiện ở nhiều người.

不同的人说出相同的话。指大家说得都一样。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 异人同辞

rén

tóng

Các từ liên quan

异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
同一
同一律
同一性
同三品
同上
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
异
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊ】
Các biến thể:
𥃲, 異, 𠔱, 𢍀, 𢄖
Hình thái radical:
⿱,己,廾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép