Bản dịch của từ 异代之交 trong tiếng Việt
异代之交
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
异代之交 (Danh từ)
【yì dài zhī jiāo】
01
Người bạn vượt thời đại; mối giao tình tinh thần giữa những người khác thế hệ (kết bạn, thân thiết về tư tưởng với người tiền bối hoặc hậu bối)
异代:不同的时代。不同时代的人们之间的交往。指精神上与前人做朋友。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 异代之交
yì
异
dài
代
zhī
之
jiāo
交
Các từ liên quan
异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
代为
代为说项
代书
代乳粉
之个
之乎者也
之任
之前
交下
交与
交丧
交中
交举
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊ】
- Các biến thể:
- 𥃲, 異, 𠔱, 𢍀, 𢄖
- Hình thái radical:
- ⿱,己,廾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱒
骮
㜒
譯
袣
瞖
醷
憶
幆
䘝
勚
䆿
弅
㢣
弃
弈
弄
弆
廿
弇
廾
开
㢢
㢡
㱙
汍
吉
当
𠚀
夵
穵
曳
齐
𠂨
𠇄
忋
差异
异常
优异
诧异
异性
异议
异地
诡异
奇异
异国
