Bản dịch của từ 异县他乡 trong tiếng Việt

异县他乡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

异县他乡 (Danh từ)

yì xiàn tā xiāng
01

Xứ lạ, nơi xa quê; nơi ở ở ngoại tỉnh/ngoại địa, thường ám chỉ hai người thân rơi vào hoàn cảnh mỗi người ở một nơi xa lạ

指远离家乡的外地。多指关系亲密的两人分别流落在异地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 异县他乡

xiàn

xiāng

Các từ liên quan

异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
县丞
县主
县久
县乏
县亭
他乡
他乡异县
他乡故知
他乡遇故知
他人
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
异
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊ】
Các biến thể:
𥃲, 異, 𠔱, 𢍀, 𢄖
Hình thái radical:
⿱,己,廾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép