Bản dịch của từ 异口同音 trong tiếng Việt
异口同音
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
异口同音 (Thành ngữ)
【yì kǒu tóng yīn】
01
Nhiều người nói cùng một điều; ý kiến nhất trí hoàn toàn (tiếng Hán-Việt: dị khẩu đồng âm — khác miệng nhưng âm đồng).
不同人说同样的话,形容看法、意见完全一致。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 异口同音
yì
异
kǒu
口
tóng
同
yīn
音
Các từ liên quan
异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
同一
同一律
同一性
同三品
同上
音义
音乐
音乐之声
音书
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊ】
- Các biến thể:
- 𥃲, 異, 𠔱, 𢍀, 𢄖
- Hình thái radical:
- ⿱,己,廾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱒
骮
㜒
譯
袣
瞖
醷
憶
幆
䘝
勚
䆿
弅
㢣
弃
弈
弄
弆
廿
弇
廾
开
㢢
㢡
㱙
汍
吉
当
𠚀
夵
穵
曳
齐
𠂨
𠇄
忋
差异
异常
优异
诧异
异性
异议
异地
诡异
奇异
异国
