Bản dịch của từ 异名 trong tiếng Việt
异名
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
异名 (Danh từ)
【yì míng】
01
Biệt danh; tên gọi khác của một người (ngoại hiệu, tên gọi thân mật hoặc châm biếm)
3.指人的外号。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khác tên; gọi bằng tên khác nhau (các tên không giống nhau)
1.名称不同。
Ví dụ
03
Tên gọi khác; biệt hiệu, danh xưng khác với tên chính
2.别称,别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 异名
yì
异
míng
名
Các từ liên quan
异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊ】
- Các biến thể:
- 𥃲, 異, 𠔱, 𢍀, 𢄖
- Hình thái radical:
- ⿱,己,廾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䱒
骮
㜒
譯
袣
瞖
醷
憶
幆
䘝
勚
䆿
弅
㢣
弃
弈
弄
弆
廿
弇
廾
开
㢢
㢡
㱙
汍
吉
当
𠚀
夵
穵
曳
齐
𠂨
𠇄
忋
差异
异常
优异
诧异
异性
异议
异地
诡异
奇异
异国
