Bản dịch của từ 异气 trong tiếng Việt

异气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

异气 (Danh từ)

yì qì
01

Người thân không cùng huyết thống (như anh em khác mẹ/khác cha, hoặc người cùng vai vế nhưng khác họ)

1.指无血统关系之亲,多指非同胞兄弟姐妹或异姓之人。

Ví dụ
02

Khí chất thần dị, phẩm chất phi thường; tướng mạo và thần thái khác thường

2.神异的气质;非凡的禀赋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sự khác biệt về bản tính/phẩm chất, đặc chỉ những phẩm chất không giống với người Hán (tức khác về “phẩm chất dân tộc”)

3.特指不同于华夏的禀赋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tính chất đặc biệt của vật chất; đặc tính khác thường (thuộc về vật chất)

4.指物质的特殊属性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Khí tượng khác thường trên trời; điềm lành hiếm thấy (một loại hiện tượng trời đất đặc dị, thường được xem là điềm báo tốt)

5.指天空出现的特异气象。祥瑞之象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Kỳ khí trên trời; hiện tượng khí tượng khác thường / ảo ảnh trong không khí (như trùng ngư / ảo vọng trên mặt nước)

6.指天空出现的特异气象。指大气中的蜃景影像。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Khí hậu khác nhau; thời tiết/khí hậu không giống nhau (dị khí - khác khí hậu)

7.气候不同。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Mùi khác lạ; khí vị không giống nhau (mùi hương, không khí có cảm giác khác nhau)

8.气味不同。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Khí thế khác thường, tráng lệ trong văn chương (sức mạnh biểu đạt, uy lực của tác phẩm)

9.指文章不同寻常的有力气势。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 异气

Các từ liên quan

异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
异
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊ】
Các biến thể:
𥃲, 異, 𠔱, 𢍀, 𢄖
Hình thái radical:
⿱,己,廾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép