Bản dịch của từ 异途同归 trong tiếng Việt

异途同归

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

异途同归 (Trạng từ)

yì tú tóng guī
01

Dù đi bằng những con đường khác nhau nhưng cùng về một đích; nghĩa là dùng phương pháp khác nhau mà đạt cùng một kết quả. (Hán-Việt: dị đồ đồng quy)

通过不同的途径,到达同一个目的地。比喻采取不同的方法而得到相同的结果。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 异途同归

tóng

guī

Các từ liên quan

异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
途中
途人
途众
途径
途术
同一
同一律
同一性
同三品
同上
归一
异
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊ】
Các biến thể:
𥃲, 異, 𠔱, 𢍀, 𢄖
Hình thái radical:
⿱,己,廾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép