Bản dịch của từ 弃剑 trong tiếng Việt

弃剑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

弃剑 (Động từ)

qì jiàn
01

Ném/vứt bỏ kiếm (bỏ vũ khí); đầu hàng bằng cách buông kiếm

1.投剑。

Ví dụ
02

Vứt bỏ gươm (nghĩa bóng: từ bỏ thế tục, ẩn cư hoặc quy y tu hành)

2.古人习惯佩剑,因以“弃剑”指弃俗﹑弃世而归道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弃剑

jiàn

Các từ liên quan

弃世
弃业
弃业变产
弃义倍信
弃之可惜
剑仙
剑侠
剑化
弃
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
棄, 𠔚, 𠬇, 𢍞, 𣓪, 𣫱, 𨓋
Hình thái radical:
⿱,亠,弁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép