Bản dịch của từ 弃孩 trong tiếng Việt

弃孩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

弃孩 (Danh từ)

qì hái
01

Đứa trẻ bị bỏ rơi; con bỏ rơi (từ Hán-Việt: bỏ + nhi)

弃儿。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弃孩

hái

Các từ liên quan

弃世
弃业
弃业变产
弃义倍信
弃之可惜
孩中颜
孩乳
孩儿
孩儿们
孩儿参
弃
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
棄, 𠔚, 𠬇, 𢍞, 𣓪, 𣫱, 𨓋
Hình thái radical:
⿱,亠,弁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép