Bản dịch của từ 弃灰 trong tiếng Việt

弃灰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

弃灰 (Động từ)

qì huī
01

Vứt/từ bỏ tro (vứt bỏ tro rác, bỏ lại tro trên đường)

把灰烬弃在路上。殷代对弃灰于道者断其手,商君对弃灰于道者处黥刑用以立威治国。《韩非子.内储说上》:“殷之法刑弃灰于街者。子贡以为重,问之仲尼。仲尼曰:‘知治之道也。夫弃灰于街必掩人……虽刑之可也。且夫重罚者,人之所恶也;而无弃灰,人之所易也。使人行之所易,而无离所恶,此治之道。’”汉桓宽《盐铁论.刑德》:“千仞之高,人不轻凌;千钧之重,人不轻举。商君刑弃灰于道,而秦民治。”宋苏轼《东坡志林.赵高李斯》:“商鞅立信于徙木,立威于弃灰。”或曰刑弃灰于道者,用以保马,以利耕战。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弃灰

huī

Các từ liên quan

弃世
弃业
弃业变产
弃义倍信
弃之可惜
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
弃
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
棄, 𠔚, 𠬇, 𢍞, 𣓪, 𣫱, 𨓋
Hình thái radical:
⿱,亠,弁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép