Bản dịch của từ 弃甲于思 trong tiếng Việt

弃甲于思

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˋqithanh huyền

弃甲于思 (Thành ngữ)

qì jiǎ yú sāi
01

Câu châm biếm: chế giễu người thua trận hoặc thất bại, bỏ áo giáp (bó tay) để trêu chọc; sau dùng hài hước để chỉ việc thi rớt/thi lỗi bị chê bai.

《左传·宣公二年》:“宋城,华元为植,巡功。城者讴曰:‘睅其目,皤其腹,弃甲而复,于思于思,弃甲复来。’”杜预注:“于思,多鬓之貌。”本为宋筑城者讥笑络腮胡子败将华元之语,后用“弃甲于思”戏谑应试落第。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弃甲于思

jiǎ

sāi

Các từ liên quan

弃世
弃业
弃业变产
弃义倍信
弃之可惜
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
于乎哀哉
于于
于今
思不出位
思且
思义
思乎
弃
Bính âm:
【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
Các biến thể:
棄, 𠔚, 𠬇, 𢍞, 𣓪, 𣫱, 𨓋
Hình thái radical:
⿱,亠,弁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép