Bản dịch của từ 弃背天下 trong tiếng Việt
弃背天下
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
弃背天下 (Danh từ)
【qì bèi tiān xià】
01
Ẩn ngôn chỉ cái chết của đế vương (lời nói uyển chuyển thay cho '皇帝之死'), thường thấy trong văn cổ hoặc văn học
帝王之死的婉词。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弃背天下
qì
弃
bèi
背
tiān
天
xià
下
Các từ liên quan
弃世
弃业
弃业变产
弃义倍信
弃之可惜
背世
背临
背主
背义忘恩
天一
天一阁
天丁
天上人间
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 棄, 𠔚, 𠬇, 𢍞, 𣓪, 𣫱, 𨓋
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,弁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丶一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
盵
䏅
䯥
罊
碶
咠
迄
滊
䙄
竐
㼮
摖
㢡
弇
弄
开
廾
㢣
弆
异
㢢
弉
弈
弅
坘
刣
汨
坓
呀
𠇽
忨
彣
𠗁
㞷
斘
诏
放弃
嫌弃
抛弃
废弃
丢弃
舍弃
遗弃
摒弃
唾弃
弃权
