Bản dịch của từ 弃车走林 trong tiếng Việt
弃车走林
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
弃车走林 (Thành ngữ)
【qì chē zǒu lín】
01
比喻在紧要关头临阵脱逃、弃权或逃避责任;字面可想像为'扔下车子进树林逃跑',含有懦弱、逃避之意。
比喻临阵脱逃。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弃车走林
qì
弃
chē
车
zǒu
走
lín
林
Các từ liên quan
弃世
弃业
弃业变产
弃义倍信
弃之可惜
车两
车主
走丸
走丸逆坂
走为上着
走为上策
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 棄, 𠔚, 𠬇, 𢍞, 𣓪, 𣫱, 𨓋
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,弁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丶一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
盵
䏅
䯥
罊
碶
咠
迄
滊
䙄
竐
㼮
摖
㢡
弇
弄
开
廾
㢣
弆
异
㢢
弉
弈
弅
坘
刣
汨
坓
呀
𠇽
忨
彣
𠗁
㞷
斘
诏
放弃
嫌弃
抛弃
废弃
丢弃
舍弃
遗弃
摒弃
唾弃
弃权
