Bản dịch của từ 弇中 trong tiếng Việt

弇中

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

弇中 (Danh từ)

yān zhōng
01

Con đường hẹp, lối chật giữa hai núi; ngõ hẹp (hán việt: 弇中 thường hiểu là yểm trung — 'ức/khít giữa')

狭路﹐隘道。《左传.襄公二十五年》:“﹝鲜虞﹞行及弇中﹐将舍。”杜预注:“弇中﹐狭道。”又《哀公十四年》:“陈氏追之﹐失道于弇中。”一说为地名。据《读史方舆纪要》﹐临淄西南有弇中峪﹐界两山间﹐至莱芜县﹐长三百里。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弇中

yǎn

zhōng

Các từ liên quan

弇侈
弇兹
弇口
弇山
弇州
中丁
中上
中下
中不溜
中专
弇
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂM】
Các biến thể:
掩, 𢍔, 𥦍, 𥦦
Hình thái radical:
⿱,合,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép