Bản dịch của từ 弊帚自珍 trong tiếng Việt

弊帚自珍

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

弊帚自珍 (Thành ngữ)

bì zhǒu zì zhēn
01

Ta về ta tắm ao ta; dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn; Bì zhǒu zì zhēn - 'Chổi rơm tự quý'; 'Tự mình trân trọng những thứ nhỏ bé'

这个成语的意思是指人们往往会珍惜自己拥有的东西,即使它们看起来微不足道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弊帚自珍

zhǒu

zhēn

弊
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TỆ】
Các biến thể:
敝, 獘, 𡚁, 𧷍, 斃, 㢢
Hình thái radical:
⿱,敝,廾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép