Bản dịch của từ 弊绝风清 trong tiếng Việt
弊绝风清
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
弊绝风清 (Thành ngữ)
【bì jué fēng qīng】
01
Lành mạnh; tươi sáng; không có tệ nạn (xã hội)
形容社会风气十分良好,没有贪污舞弊等坏事情也说风清弊绝
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弊绝风清
bì
弊
jué
绝
fēng
风
qīng
清
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【TỆ】
- Các biến thể:
- 敝, 獘, 𡚁, 𧷍, 斃, 㢢
- Hình thái radical:
- ⿱,敝,廾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 廾
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鄨
䊧
庳
陛
閈
䧗
跸
䟆
粊
朇
䁹
怶
廿
异
弃
廾
弅
开
弈
弉
㢢
㢣
弄
弁
酼
蝋
䣻
蓿
䩝
滬
鼐
愻
薌
僟
慬
碪
弊端
作弊
利弊
弊病
舞弊
流弊
弊害
防弊
弊案
时弊
