Bản dịch của từ 式谷 trong tiếng Việt

式谷

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

式谷 (Động từ)

shì gǔ
01

赐予福禄授予赏赐古书用语),也有任用善人之义可联想到以福禄给与你/任用贤能”。

1.谓赐以福禄。《诗.小雅.小明》:“靖共尔位﹐正直是与。神之听之﹐式谷以女。”朱熹集传:“谷﹐禄也。以﹐犹与也……当靖共尔位﹐惟正直之人是助﹐则神之听之﹐而以谷禄与女矣。”晋陆云《九愍.行吟》:“祗信顺以自范﹐邀式谷于神听。”一说﹐任用善人。《诗.小雅.小明》汉郑玄笺:“式﹐用;谷﹐善也……其用善人则必用女。”

Ví dụ
02

Dạy dỗ (bằng đạo lý thiện lương), uốn nắn cho làm điều hay việc thiện

2.谓以善道教子﹐使之为善。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 式谷

shì

Các từ liên quan

式仰
式假
式凭
式则
式叙
谷产
谷人
谷仓
谷仙
式
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỨC】
Các biến thể:
拭, 栻
Hình thái radical:
⿹,弋,工
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一フ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép