Bản dịch của từ 式闾 trong tiếng Việt
式闾
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
式闾 (Động từ)
【shì lǘ】
01
Tượng trưng hành vi kính trọng: người đứng trên xe, dựa vào thanh ngang (式/轼) cúi mình bày tỏ tôn kính (hồi xưa dùng để chỉ hành động và sau đó là từ tôn xưng người hiền tài).
1.车过里门﹐人立车中﹐俯凭车轼﹐表示敬意。式﹐通“轼”。《书.武成》:“释箕子囚﹐封比干墓﹐式商容闾。”孔颖达疏:“式者﹐车上之横木﹐男子立乘﹐有所敬则俯而凭式。”后以“式闾”为敬贤之词。
Ví dụ
02
Đến nhà người khác để thăm hỏi, lên nhà đón tiếp/đi bái kiến (đến tận cửa để chào hỏi)
2.引申指登门拜谒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 式闾
shì
式
lǘ
闾
Các từ liên quan
式仰
式假
式凭
式则
式叙
闾丘
闾中
闾互
闾井
闾亭
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỨC】
- Các biến thể:
- 拭, 栻
- Hình thái radical:
- ⿹,弋,工
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弋
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
事
似
䩃
𠁱
啫
笹
銴
铈
螫
諡
適
餝
㢦
弒
弍
弑
弎
弐
弌
弋
㢥
丞
仰
庄
㠶
夛
乮
行
毎
伖
忛
辿
瓧
正式
方式
模式
款式
形式
仪式
格式
样式
公式
式样
