Bản dịch của từ 弒 trong tiếng Việt
弒
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | N/A | N/A | N/A |
弒 (Động từ)
【shì】
01
Giết người trên quyền, như vua bị thần giết, cha mẹ bị con giết (nhớ câu 'thí vua, thí phụ' để dễ nhớ)
古時稱臣殺君、子殺父母:~君。~父。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THÍ】
- Các biến thể:
- 弑, 殺, 𢎍, 𢦳, 𢨓
- Hình thái radical:
- ⿰,杀,式
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 弋
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨ノ丶丶一一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㹝
戺
䰄
栻
眎
峙
鰘
螫
舐
㸷
筮
势
㢦
弎
弑
弋
式
㢥
弐
弌
弍
塡
詽
裏
㮏
㪝
䙂
瑉
塙
經
溭
嘩
稘
