Bản dịch của từ 弓仗 trong tiếng Việt

弓仗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

弓仗 (Danh từ)

gōng zhàng
01

Chỉ chung các loại vũ khí như cung, mũi tên, gươm, thương, v.v.; vũ khí cầm tay dùng trong chiến đấu

泛指弓箭剑戟等武器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弓仗

gōng

zhàng

Các từ liên quan

弓上弦刀出鞘
弓人
弓兆
弓兵
弓冶
仗下
仗义
仗义执言
仗义疏财
仗义直言
弓
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép