Bản dịch của từ 弓冶 trong tiếng Việt

弓冶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

弓冶 (Danh từ)

gōng yě
01

Danh từ chỉ việc truyền nghề, sự nghiệp cha truyền con nối, như nghề làm cung tên và nghề luyện kim ().

《礼记·学记》:“良冶之子,必学为裘;良弓之子,必学为箕。”后用“弓冶”指父子相传的事业:弓冶之传。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弓冶

gōng

Các từ liên quan

弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
冶丽
冶人
冶匠
冶华
冶句
弓
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép