Bản dịch của từ 弓挂天山 trong tiếng Việt

弓挂天山

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

弓挂天山 (Thành ngữ)

gōng guà tiān shān
01

Chỉ câu chuyện Xuyến Nhân Quý bắn ba mũi tên định thiên sơn, biểu tượng cho việc bình định biên cương, an dân yên ổn vùng biên giới.

指唐薛仁贵三箭定天山的故事。显庆初,薛仁贵领兵击九姓突厥于天山。时九姓有众十余万,令骁健数十人逆来挑战,仁贵连发三矢,射杀三人,九姓气慑遂降。军中歌曰:“将军三箭定天山,壮士长歌入汉关。”见《新唐书·薛仁贵传》。后因以“弓挂天山”指安抚边疆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弓挂天山

gōng

guà

tiān

shān

Các từ liên quan

弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
挂一漏万
挂不住
挂件
天一
天一阁
天丁
天上人间
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
弓
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép