Bản dịch của từ 弓杆轿子 trong tiếng Việt

弓杆轿子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

弓杆轿子 (Danh từ)

gōng gǎn jiào zi
01

Một loại kiệu truyền thống ở tỉnh Tứ Xuyên, dùng để người ngồi bên trong được khiêng đi, có cấu tạo giống như một chiếc kiệu có khung hình cung () và thanh đỡ ().

四川的一种轿子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弓杆轿子

gōng

gān

jiào

轿

zi

Các từ liên quan

弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
杆儿
杆塔
杆子
杆弓
杆拨
轿厅
轿夫
轿子
轿封
轿帏
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
弓
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép