Bản dịch của từ 弓藏 trong tiếng Việt

弓藏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

弓藏 (Danh từ)

gōng cáng
01

Chỉ tình trạng khi đã thành công mà bị loại bỏ, bị ruồng bỏ như cung tên đã cất giấu đi vì không còn cần thiết nữa.

《史记.淮阴侯列传》:“上令武士缚信,载后车。信曰:‘果若人言,尽艀良狗亨;高鸟尽,良弓藏;敌国破,谋臣亡。天下已定,我固当亨!’”后因以“弓藏”指功成被弃。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弓藏

gōng

cáng

Các từ liên quan

弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
藏书
藏伏
弓
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép