Bản dịch của từ 弓车 trong tiếng Việt

弓车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

弓车 (Danh từ)

gōng chē
01

Chỉ người bắn cung và người điều khiển xe chiến, hoặc chỉ riêng cung và xe trong bối cảnh quân sự cổ đại.

1.弓人和车人;亦指弓和车。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xe dùng để mời gọi, đón tiếp người tài giỏi đến giúp việc.

2.延聘贤人的车子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 弓车

gōng

chē

Các từ liên quan

弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
车两
车主
弓
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép