Bản dịch của từ 引 trong tiếng Việt
引
Động từChữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引 (Động từ)
【yǐn】
01
Giương; kéo; căng; rút
牵引;拉;拉紧;提取
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hướng dẫn; chỉ huy; dẫn; dắt
引导
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Rời bỏ; xa rời; rút lui; tránh; từ (chức vụ)
离开
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Vươn ra; vươn; với
伸着
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Dẫn tới; gây ra; thu hút
引起;使出现
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
06
Làm cho; khiến cho; khiến
使
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
07
Dẫn ra; trích dẫn
用来做证据或理由
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
引 (Chữ số)
【yǐn】
01
Dẫn (đơn vị đo chiều dài thời xưa của Trung Quốc)
长度单位10丈等于1引,15引等于1里
Ví dụ
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
