Bản dịch của từ 引人注目 trong tiếng Việt
引人注目
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引人注目 (Tính từ)
【yǐn rén zhù mù】
01
Hút mắt, gây chú ý; làm người khác phải nhìn/quan tâm (gợi liên tưởng Hán‑Việt: 注(đổ) + 目(mục) => chú mục)
注目:注视。吸引人们注意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引人注目
yǐn
引
rén
人
zhù
注
mù
目
Các từ liên quan
引丝
引久
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
注代
注仰
注倚
注傅
注入
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
