Bản dịch của từ 引伸 trong tiếng Việt
引伸
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引伸 (Động từ)
【yǐn shēn】
01
Mở rộng, suy rộng (ý nghĩa); giải thích, kéo nghĩa từ chỗ này sang chỗ khác (cùng gốc Hán-Việt: 引 = dẫn, 伸 = giãn)
1.亦作“引申”。
Ví dụ
02
Mở rộng, suy rộng nghĩa; kéo nghĩa từ việc này sang việc khác (mở rộng ý, phổ biến, khái quát hóa)
2.延展推广。谓由一事一义推延而及他事他义。语本《易.系辞上》:“引而糷触类而长之,天下之能事毕矣。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引伸
yǐn
引
shēn
伸
Các từ liên quan
引丝
引久
伸义
伸伸
伸冤
伸冤理枉
伸出
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
