Bản dịch của từ 引刀割鼻 trong tiếng Việt
引刀割鼻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引刀割鼻 (Danh từ)
【yǐn dāo gē bí】
01
Danh từ chỉ người gái (節婦、烈女) theo gương truyện cổ: vì giữ tiết tiết hạnh mà dùng dao cắt mũi — biểu tượng của người giữ tiết, kiên trung đến mức tự hành hạ. (từ cổ, mang sắc thái khen tặng theo lễ giáo phong kiến)
汉刘向《列女传·梁寡高行》:“梁高行者,梁之寡妇也。其为人荣于色而美于行,夫死早寡不嫁,梁贵人多争欲取之者,不能得。梁王闻之,使相聘焉……〔高行〕乃援镜持刀以割其鼻。”后以其人为封建时代节妇烈女的典型,亦有效法其事者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引刀割鼻
yǐn
引
dāo
刀
gē
割
bí
鼻
Các từ liên quan
引丝
引久
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
割刀
鼻上
鼻中隔
鼻亭
鼻亭山
鼻亭神
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
