Bản dịch của từ 引力 trong tiếng Việt

引力

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引力 (Danh từ)

yǐn lì
01

Lực vạn vật hấp dẫn; sức hút của trái đất; vũ trụ dẫn lực

一切物体相互吸引的力两个物体间引力的大小与它们质量的乘积成正比, 而与物体间距离的平方成反比这一定律是英国科学家牛顿 (Isaac Newton) 总结出来的物体会落到地面上, 行星绕太 阳运动等都是万有引力的作用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sức hút; lực hấp dẫn; dẫn lực

万有引力的简称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引力

yǐn

Các từ liên quan

引丝
引久
力不从愿
力不胜任
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép