Bản dịch của từ 引力势能 trong tiếng Việt
引力势能
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引力势能 (Danh từ)
【yǐn lì shì néng】
01
Thế năng do lực hấp dẫn: năng lượng thế trong hệ vật do vị trí tương đối của các vật dưới tác dụng hấp dẫn (ví dụ: vệ tinh quanh trái đất có thế năng hấp dẫn nhỏ ở điểm gần, lớn ở điểm xa).
物体系内由万有引力相互作用的各物体间的相对位置所决定的势能。如人造地球卫星沿椭圆轨道绕地球运行时,在近地点附近引力势能较小,在远地点附近引力势能较大。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引力势能
yǐn
引
lì
力
shì
势
néng
能
Các từ liên quan
引丝
引久
力不从愿
力不胜任
势不两存
势不两立
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
