Bản dịch của từ 引去 trong tiếng Việt

引去

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引去 (Động từ)

yǐn qù
01

Rút lui; dẫn quân rút đi (rút quân rời khỏi vị trí)

2.谓引兵退去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rời đi; lui về (nhường chỗ hoặc ẩn dật); lui về ẩn cư

1.离去;引退。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引去

yǐn

Các từ liên quan

引丝
引久
去世
去事
去任
去伪存真
去位
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép