Bản dịch của từ 引子 trong tiếng Việt
引子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引子 (Danh từ)
【yǐn zi】
01
Lời mào (trong văn chương); lời giáo đầu
比喻引起正文的话或启发别人发言的话
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nhạc dạo
南曲、北曲的套曲中的第一支曲子
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ngòi nổ; kíp nổ
药引子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Phần mào đầu
戏曲角色初上场时所念的一段词句,有时唱和念相间
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Phần dạo nhạc
某些乐曲的开始部分,有酝酿情绪、提示内容等作用
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引子
yǐn
引
zi
子
Các từ liên quan
引丝
引久
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
