Bản dịch của từ 引带 trong tiếng Việt

引带

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引带 (Danh từ)

yǐn dài
01

Kéo, chỉnh lại và buộc/lệch dây thắt (quần, áo); kéo cho dây thẳng, chỉnh dây đai

1.拉整衣带。

Ví dụ
02

Dẫn dắt; đưa theo, dẫn đường (hành động mang hoặc dẫn một người/đối tượng đi đến chỗ khác)

2.带领。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dây truyền động; dây đai dùng để truyền lực (máy móc)

3.即传动带。参见“传动带”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引带

yǐn

dài

Các từ liên quan

引丝
引久
带下
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép