Bản dịch của từ 引御 trong tiếng Việt
引御
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引御 (Động từ)
【yǐn yù】
01
Được triệu đến hầu phòng (ngày xưa, các hoàng đế gọi các phi tần đến phục vụ trong phòng ngủ), tức là các phi tần được hoàng đế triệu vào phòng ngủ.
谓妃嫔等受召侍寝。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引御
yǐn
引
yù
御
Các từ liên quan
引丝
引久
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
