Bản dịch của từ 引戏 trong tiếng Việt

引戏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引戏 (Danh từ)

yǐn xì
01

Thuật ngữ trong hát chèo/đoản kịch cổ: một loại vai/người diễn trong kịch cổ (một trong những nhân sự biểu diễn theo kiểu xã kịch thời Tống/Kim).

戏曲名词。宋杂剧﹑金院本演出人员之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引戏

yǐn

Các từ liên quan

引丝
引久
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép