Bản dịch của từ 引手 trong tiếng Việt

引手

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引手 (Danh từ)

yín shǒu
01

Cung thủ; người bắn cung (từ Hán cổ, chỉ tay bắn cung)

3.弓箭手。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kéo tay lại (làm cho tay/thứ gì đó rút về phía sau)

1.拉回手。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giơ tay, đưa tay (ra giúp đỡ); chìa tay ra cứu trợ hoặc援助

2.伸手。多指援助。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引手

yǐn

shǒu

Các từ liên quan

引丝
引久
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép