Bản dịch của từ 引手投足 trong tiếng Việt
引手投足
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引手投足 (Thành ngữ)
【yǐn shǒu tóu zú】
01
Đó là ẩn dụ cho thấy mọi hành động như cử chỉ đều có thể giúp đỡ, giải cứu hoặc tác động đến người khác; nó cũng có thể đề cập đến những hành động trực tiếp giúp đỡ người khác (thông tục: một hành động nhỏ cũng có thể giúp ích)
比喻出微力便能援救别人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引手投足
yǐn
引
shǒu
手
tóu
投
zú
足
Các từ liên quan
引丝
引久
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
投下
投义
投之豺虎
投书
投井
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
