Bản dịch của từ 引接 trong tiếng Việt

引接

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引接 (Động từ)

yǐn jiē
01

Đón tiếp, tiếp rước (đưa đón, nhận khách để nói chuyện hoặc dẫn vào gặp)

1.延见接待。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giới thiệu, tiến cử, đề bạt (giúp người nào đó được đề xuất lên vị trí hoặc nhận chức)

2.推荐提拔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dẫn dắt, tiếp dẫn (dẫn người hoặc vật đến chỗ khác); chỉ đường, tiếp nhận và đưa vào

3.引导,接引。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引接

yǐn

jiē

Các từ liên quan

引丝
引久
接不上茬
接丝鞭
接事
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép