Bản dịch của từ 引援 trong tiếng Việt
引援
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引援 (Động từ)
【yǐn yuán】
01
Mượn (ai đó) làm giúp đỡ/ủng hộ; dẫn người trợ ứng, viện trợ người (ví dụ: 引援伴侣=mượn trợ thủ, gọi người hỗ trợ)
1.引以为援。谓援引伴侣。
Ví dụ
02
Bổ dụng, đề bạt, đưa nhân vật vào để trợ giúp hoặc nâng đỡ (ví dụ: 引入援助/提拔人選)
2.举用提拔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Dẫn chứng; viện dẫn (dùng ví dụ, tư liệu để hỗ trợ lập luận)
3.犹引证。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引援
yǐn
引
yuán
援
Các từ liên quan
引丝
引久
援举
援之以手
援例
援傅
援免
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
