Bản dịch của từ 引滦入津工程 trong tiếng Việt

引滦入津工程

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引滦入津工程 (Danh từ)

yǐn luán rù jīn gōng chéng
01

Công trình dẫn nước từ hồ/nhà máy thủy lợi sông Luận (滦河) để cung cấp nước cho thành phố Thiên Tân; một dự án cấp nước liên vùng (xây hầm, hồ chứa, cống, trạm bơm) hoàn thành năm 1983.

为解决工业和生活用水,从滦河水库向天津市供水的输水工程。始建于1982年,1983年竣工。由一条长12.39千米的隧洞、一座库容4500万立方米的水库、四座节制闸、十二座倒虹吸、六座水泵站等组成。隧洞穿越滦、黎河分水岭,循黎河入于桥水库,再沿州河南下,经过三次提升、两次加压后将水送到天津市。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引滦入津工程

yǐn

luán

jīn

gōng

chéng

Các từ liên quan

引丝
引久
滦京
滦州影
滦都
滦阳
入不敷出
入世
入中
入临
津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
程书
程仪
程典
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép