Bản dịch của từ 引火点 trong tiếng Việt
引火点
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引火点 (Danh từ)
【yín huó diǎn】
01
Nhiệt độ thấp nhất khiến vật dễ cháy bắt đầu bốc lửa (còn gọi là điểm hỏa, điểm cháy)
可燃性物体开始燃烧时所需的最低温度。也称着火点﹑燃点。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引火点
yǐn
引
huǒ
火
diǎn
点
Các từ liên quan
引丝
引久
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
点主
点交
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
