Bản dịch của từ 引磬 trong tiếng Việt

引磬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引磬 (Danh từ)

yǐn qìng
01

Một loại pháp khí của nhà sư; thường bằng đồng, hình như cái chén nhỏ, đáy có nút, gắn cán gỗ; dùng khi tụng kinh niệm Phật để chỉnh nhịp âm.

僧家的一种法器。多用铜制,形如小碗,底贯以纽,下附木柄。诵经念佛时用以调整音节。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引磬

yǐn

qìng

Các từ liên quan

引丝
引久
磬人
磬出
磬叔
磬口
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép