Bản dịch của từ 引绳 trong tiếng Việt

引绳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引绳 (Danh từ)

yǐn shéng
01

Kéo dây; dẫn kéo một sợi dây (hành động kéo hoặc giật dây)

1.牵拉绳索。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dây (bằng sợi) dùng để kéo mực/đánh dấu trong mộc; dây làm dấu thẳng khi đóng/thiết kế gỗ (kéo dây tạo vết mực trên gỗ để đánh dấu cắt)

2.特指木工拉墨线。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引绳

yǐn

shéng

Các từ liên quan

引丝
引久
绳一戒百
绳下
绳举
绳之以法
绳伎
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép