Bản dịch của từ 引绳削墨 trong tiếng Việt

引绳削墨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引绳削墨 (Động từ)

yǐn shéng xuē mò
01

Theo đúng phép tắc, máy móc, bảo thủ tuân thủ quy trình (nghĩa gốc: thợ mộc kéo dây mực rồi cưa theo vết ấy).

指木工弹拉墨线后据以锯削。比喻恪守、拘泥于成法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引绳削墨

yǐn

shéng

xuē

Các từ liên quan

引丝
引久
绳一戒百
绳下
绳举
绳之以法
绳伎
削书
削亡
削价
削免
削减
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép