Bản dịch của từ 引羊 trong tiếng Việt
引羊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
引羊 (Danh từ)
【yǐn yáng】
01
(cổ) con cừu dẫn trước trong nghi lễ tế lễ; con cừu đi trước vị trí cờ vàng khi tiến ít lao (một con cừu hoặc một lợn, hoặc chỉ một con cừu).
古代祭祀进少牢(一羊一豕或只一羊)时行于黄旗前的羊。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引羊
yǐn
引
yáng
羊
Các từ liên quan
引丝
引久
羊体嵇心
羊倌
羊傅
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
- Hình thái radical:
- ⿰,弓,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 弓
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吲
淾
㱃
㡥
濥
㾙
縯
隐
輑
癮
㹞
嶾
弟
彇
㢱
㣁
弘
弜
张
㢰
彁
彏
彅
弯
风
爫
友
邒
丰
午
𠘭
辷
𠃜
丑
车
戶
吸引
引起
引导
引进
引发
勾引
引擎
引用
指引
引领
