Bản dịch của từ 引航权 trong tiếng Việt

引航权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

引航权 (Danh từ)

yǐn háng quán
01

Quyền dẫn tàu/dẫn nước cho tàu; quyền dẫn dòng (tức là quyền cho tàu được dẫn vào/ra cảng bởi tàu kéo hoặc hoa tiêu)

即引水权。参见“引水权”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 引航权

yǐn

háng

quán

Các từ liên quan

引丝
引久
航务
航向
航图
航天
权与
权且
权义
权书
引
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
Các biến thể:
㧈, 廴, 𢎢, 𢏂, 𢪉, 靷
Hình thái radical:
⿰,弓,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép